90 phím tắt cơ bản trong Photoshop

0
329
photoshop-cc-2020

1. CTRL + N (New): Tạo tệp mới

2. CTRL + O (Open): Mở tệp

3. CTRL + ALT + O : Mở tệp từ Adobe Bridge

4. CTRL + W (Close): Đóng tệp

5. CTRL + S (Save): Lưu tệp

6. Lưu thành: Lưu dưới dạng

7. CTRL + ALT + S (Lưu bản sao): Lưu một bản sao

8. CTRL + P (In): In ảnh

9. F1: Trình trợ giúp

10. F2 (Cut): Cắt đối tượng

11. F3: Copy

12. F4: Paste

13. F5: Mở Palette Brush

14. F6: Bảng màu mở

15. F7: Mở bảng layer

16. F8: Open Pallete Info

17. F9: Open Pallete Action

18. CTRL + SHIFT + N: Tạo một lớp mới

19. CTRL + J: Lớp trùng lặp

20. CTRL + SHIFT + J: Cắt lớp

21. CTRL + G: Tạo nhóm lớp

22. CTRL + SHIFT + G: Xóa lớp nhóm

23. CTRL + SHIFT +]: Di chuyển lớp lên trên cùng

24. CTRL +]: Di chuyển lớp lên

25. CTRL + [: Di chuyển lớp xuống

26. CTRL + SHIFT + [: Di chuyển lớp xuống dưới

27. CTRL + E: Hợp nhất các lớp đã chọn

28. CTRL + SHIFT + E: Hợp nhất tất cả các lớp

29. CTRL + A: Chọn tất cả

30. CTRL + D: Xóa lựa chọn

31. CTRL + SHIFT + D: Chọn lại lựa chọn

32. CTRL + SHIFT + I: Đảo ngược lựa chọn

33. CTRL + ALT + D: Làm mờ vùng lựa chọn

34. CTRL + F: Lặp lại Filter cuối cùng

35. CTRL + SHIFT + F: Điều chỉnh độ mờ của Brush

36. CTRL + L: Cấp độ bảng

37. CTRL + SHIFT + L: Điều chỉnh mức tự động

38. CTRL + ALT + SHIFT + L: Tự động điều chỉnh độ tương phản

39. CTRL + M: Bảng Curves

40. CTRL + B: Bảng màu Blance

41. CTRL + U: Bảng Hue / Saturation

42. CTRL + SHIFT + U: Bảng Desaturate

43. CTRL + I: Bảng đảo

44. [: Phóng to bút

45. ]: Làm sắc nét bút

46. CTRL + Z: Quay lại bước trước

47. CTRL + ALT + Z: Quay lại một vài bước

48. CTRL + X: Cắt

49. CTRL + C: Sao chép

50. CTRL + SHIFT + C: Sao chép hợp nhất

51. CTRL + V: Dán

52. CTRL + SHIFT + CTRL + V: Dán trên

53. CTRL + T: Xoay / Đổi kích thước

54. CTRL + SHIFT + T: Lặp lại bước chuyển đổi miễn phí

55. V: Di chuyển

56. M: Tạo vùng chọn

57. L: Thực hiện lựa chọn miễn phí

58. W: Thực hiện lựa chọn theo màu

59. C: Cắt hình

60. J: Hoàn tác chưa hoàn tất

61. B: nét bút

62. S: Lấy mẫu từ 1 ảnh

63. Y: Nhớ lại các tham số cũ của ảnh

64. E: Eraser

65. G: Màu tô / Màu trong suốt

66. O: Làm tối hình ảnh

67. P: Tạo một đường dẫn. vectơ

68. T: Viết từ

69. A: Chọn Path. Vector

70. U: Vẽ các hình dạng cơ bản

71. H: Dụng cụ cầm tay

72. Z: Phóng to / thu nhỏ

73. D: Nền

74. X: Foreground

75. CTRL + I: Thay đổi màu trên bảng

76. CTRL + Y: Xem màu CMYK

77. CTRL + SHIFT + Y: Xem gam màu bên ngoài hệ thống CMYK

78. CTRL + +: Phóng to

79. CTRL + -: Thu nhỏ

80. CTRL + 0: Xem tràn trên màn hình

81. CTRL + SHIFT + H: Ẩn đường Path

82. CTRL + R: Hiển thị thước

83. CTRL + : Ẩn Guides

84. CTRL + SHIFT + : Nhảy với Guides

85. CTRL + ALT + :Khóa học Guides

86. CTRL + “: Hiển thị lưới

87. CTRL + SHIFT + ‘Nhảy với lưới

88. Space + Giữ chuột trái: Nó giúp bạn di chuyển màn hình làm việc đến vị trí bạn mong muốn. Nó có tác dụng giống với công cụ Hand tooL (H). Bộ phím tắt và chuột này là quan trọng bậc nhất trong photoshop, buộc bạn phải nhớ trong quá trình làm việc.

89. Ctrl + 0: Đưa màn hình làm việc của bạn ở kích thước hiển thị bất kì về bằng với kích thước hiển thị của màn hình máy tính của bạn.

90. Ctrl+J: Là tổ hợp phím tắt giúp nhân đôi layer. Đồng thời tổ hợp phím này cũng cho phép nhân đôi một phần hình ảnh của layer khi có vùng chọn bao quanh phần đối tượng đó.